Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022, từ 50% đến 80% chỉ tiêu năm 2022. Tiêu chí xét tổng điểm của 3 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT theo khối đăng ký xét tuyển. Phương thức 2: xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TPHCM), 15% chỉ tiêu.
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01. Ngành Sư phạm Hoá học. Mã ngành: 7140212. Chỉ tiêu tuyển sinh: 50. Tổ hợp xét tuyển: A00; B00; D07. Ngành Sư phạm Sinh học. Mã ngành: 7140213. Chỉ tiêu tuyển sinh: 65. Tổ hợp xét tuyển: B00; D08. Ngành Sư phạm Ngữ văn. Mã ngành: 7140217. Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
Năm 2022, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM lên tới 6.550, trường dự kiến mở thêm 3 ngành học mới. Trưa ngày 16/12/2021, Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM chính thức công bố phương án tuyển sinh 2022 với nhiều nội dung cụ thể. Về số chỉ
Đại học Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM điểm chuẩn 2021 xét tuyển thẳng, xét học bạ Điểm chuẩn trúng tuyển vào những ngành huấn luyện và đào tạo trình độ ĐH chính quy những hệ của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh năm 2021 diện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng và xét theo học bạ trung học phổ thông, đơn cử như sau :
XÉT TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ DANH SÁCH TƯ VẤN VIÊN CHUYÊN NGÀNH PHỤC VỤ TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY Quyết định về việc công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy trường năm 2022 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY HỆ CHẤT LƯỢNG CAO THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022 ĐÀO TẠO QUỐC TẾ & DU HỌC
qzaFEeZ. Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành trình độ ĐH hệ chính quy đại trà, chất lượng cao cho 4 phương thức tuyển sinh đầu tiên gồm tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét theo học bạ THPT và điểm kỳ thi đánh giá năng lực. Theo đó, phương thức tuyển thẳng thí sinh đạt giải 1, 2 và 3 cấp quốc gia theo môn, cuộc thi khoa học kỹ thuật, điểm chuẩn các ngành ở mức 18. Ưu tiên xét tuyển thí sinh đạt giải 1, 2, 3 cấp tỉnh và giải khuyến khích cấp quốc gia hoặc giải 4 cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, điểm chuẩn các ngành từ 21-28 điểm. Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi trường chuyên, top 200 điểm chuẩn ngành cao nhất là logistic và quản lý chuỗi cung ứng chương trình đại trà với 28,25 điểm. Xét điểm IELTS quốc tế, ngành sư phạm tiếng Anh thí sinh đạt từ 7,0 trở lên, ngôn ngữ Anh từ 6,5 điểm trở lên và các ngành còn lại từ 5,0 trở lên. Đồng thời, thí sinh cần đạt điểm học bạ tương ứng, điểm chuẩn ngành logistic và quản lý chuỗi cung ứng chương trình đại trà cũng có điểm chuẩn cao nhất mức 28 điểm. Xét điểm SAT quốc tế, thí sinh cần đạt điểm SAT từ 800 trở lên đồng thời với điểm chuẩn học bạ tương ứng. Trong đó, logistic và quản lý chuỗi cung ứng đại trà có điểm chuẩn cao nhất ở mức 27,5 điểm. Xét học bạ với thí sinh trường chuyên, 2 ngành cùng đạt mức điểm chuẩn 28,5 gồm công nghệ thông tin đại trà, logistic và quản lý chuỗi cung ứng đại trà. Xét học bạ với thí sinh trường top 200, công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng đại trà vẫn có điểm chuẩn cao nhất ở mức 28,75. Xét học bạ với thí sinh các trường còn lại, nhiều ngành đại trà có điểm chuẩn ở mức 29,75 như kinh doanh quốc tế, thương mại điện tử, công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng… Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu, điểm chuẩn các ngành từ 21 đến 24,25. Xét học bạ các trường THPT liên kết - diện trường chuyên, ngành logistic và quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất ở mức 28,25. Xét học bạ THPT đối với các trường THPT liên kết – diện các trường top 200, 2 ngành cùng có mức điểm cao nhất 28,5 gồm công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng. Xét học bạ THPT với các trường THPT liên kết – diện các trường còn lại, nhiều ngành đại trà có điểm chuẩn ở mức 29,25 gồm kế toán, công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng. Xét điểm đánh giá năng lực các ngành không có môn năng khiếu, ngành robot và trí tuệ nhân tạo nhân tài có điểm chuẩn cao nhất đạt 26 điểm. Xét điểm đánh giá năng lực các ngành có môn năng khiếu, điểm chuẩn các ngành từ 18 đến 22 điểm. Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức, hình thức xét tuyển của Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật như sau Điểm sàn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật 2022 cao nhất 26Điểm sàn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật 2022 cao nhất 26, thấp nhất 15 điểm.
Trường Đại học Sư phạm TP HCM chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm THIỆU CHUNGTên trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhTên tiếng Anh Ho Chi Minh City University of Education HCMUEMã trường SPSLoại trường Công lậpLoại hình đào tạo Đại học – Sau đại họcLĩnh vực Sư phạm – Giáo dụcĐịachỉ An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TPHCMCơ sở đào tạo 222 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, TPHCMĐiện thoại 028 3835 2020Email Website Các ngành tuyển sinhCác ngành đào tạo,mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022 như sauNgành Giáo dục họcMã ngành 7140101Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển B00, C00, C01, D01Ngành Giáo dục mầm nonMã ngành 7140201Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 20UTXT 40Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu 20Xét điểm thi THPT kết hợp thi năng khiếu 120Tổ hợp thi tuyển M00Ngành Giáo dục tiểu họcMã ngành 7140202Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 20UTXT 40Xét học bạ 20Điểm thi THPT 120Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01Ngành Giáo dục đặc biệtMã ngành 7140203Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển C00, C15, D01Ngành Giáo dục công dânMã ngành 7140204Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 30Tổ hợp xét tuyển C00, C19, D01Ngành Giáo dục thể chấtMã ngành 7140206Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu 5Xét điểm thi THPT kết hợp thi năng khiếu 30Tổ hợp thi tuyển T01, M08Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninhMã ngành 7140208Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển A08, C00, C19Ngành Sư phạm Toán họcMã ngành 7140209Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 12UTXT 24Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 24Xét học bạ 12Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển A00, A01 Môn chính ToánNgành Sư phạm Tin họcMã ngành 7140210Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển A00, A01 Môn chính ToánNgành Sư phạm Vật lýMã ngành 7140211Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01 Môn chính LýNgành Sư phạm Hóa họcMã ngành 7140212Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D07 Môn chính HóaNgành Sư phạm Sinh họcMã ngành 7140213Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển B00, D08 Môn chính SinhNgành Sư phạm Ngữ vănMã ngành 7140217Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D78 Môn chính VănNgành Sư phạm Lịch sửMã ngành 7140218Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển C00, D14Ngành Sư phạm Địa lýMã ngành 7140219Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 30Tổ hợp xét tuyển C00, C04, D15, D78Ngành Sư phạm tiếng AnhMã ngành 7140231Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 15UTXT 30Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 30Xét học bạ 15Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển D01 Môn chính AnhNgành Sư phạm tiếng Trung QuốcMã ngành 7140234Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển D01, D04 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Sư phạm Công nghệMã ngành 7140246Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 30Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, D90Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiênMã ngành 7140247Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D90Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lýMã ngành 7140249Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển C00, C19, C20, D78Ngành Tiếng Việt và Văn hoá Việt NamMã ngành 7220101Chỉ tiêu 40Tổ hợp xét tuyển Sử dụng phương thức khácNgành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 19UTXT 38Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 38Xét học bạ 19Điểm thi THPT 76Tổ hợp xét tuyển D01 Môn chính Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ NgaMã ngành 7220202Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 10Điểm thi THPT 40Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D78, D80 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ PhápMã ngành 7220203Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 10Điểm thi THPT 40Tổ hợp xét tuyển D01, D03 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 20UTXT 40Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 40Xét học bạ 20Điểm thi THPT 80Tổ hợp xét tuyển D01, D04 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ NhậtMã ngành 7220209Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 12UTXT 24Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 24Xét học bạ 12Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển D01, D06 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành 7220210Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển D01, D78, D96 Môn chính AnhNgành Văn họcMã ngành 7229030Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D78 Môn chính VănNgành Tâm lý họcMã ngành 7310401Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển B00, C00, D01Ngành Tâm lý học giáo dụcMã ngành 7310403Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 54Tổ hợp xét tuyển A00, C00, D01Ngành Quốc tế họcMã ngành 7310601Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển D01, D14, D78Ngành Việt Nam họcMã ngành 7220113Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D78 Môn chính VănNgành Vật lý họcMã ngành 7440102Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D90Ngành Hóa họcMã ngành 7440112Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 40Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D07 Môn chính HóaNgành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 30Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 30Xét học bạ 15Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển A00, A01 Môn chính ToánNgành Công tác xã hộiMã ngành 7760101Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển A00, C00, D01 Bản quyền © 2021 Inc.
Mới đây Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm TPHCM đã công bố điểm chuẩn xét tuyển Đại học chính quy theo phương thức xét học bạ năm 2022 với mức điểm dao động từ 19 – 28 điểm. Điểm sàn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM cao nhất 26 điểm Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM công bố điểm sàn năm 2022 Đại học Công nghiệp TP HCM công bố điểm chuẩn học bạ, đánh giá năng lực Đại học Sư phạm TPHCM tuyển sinh 2022 Năm 2022 Trường Đại học Sư phạm TPHCM thông báo tuyển sinh đào tạo hệ Đại học chính quy sử dụng phương thức tuyển thẳng theo các tiêu chí của Bộ Giáo dục & Đào tạo và các phương thức xét tuyển sớm. Cụ thể Phương thức 1 Xét tuyển thẳng các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo tiêu chí của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Phương thức 2 Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển các thí sinh là học sinh lớp chuyên. Phương thức 3 Xét tuyển theo kết quả học tập THPT đối với ngành GD Mầm non và GD Thể chất. Phương thức 4 Xét tuyển theo kết quả học tập THPT kết hợp với kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt. Điểm chuẩn xét học bạ Trường Đại học Sư phạm TPHCM dao động từ 19 – 28đ Điểm chuẩn xét học bạ Trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022 Sau đây là mức điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập THPT, cụ thể theo từng phương thức 3 và 4 được Phòng truyền thông Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tổng hợp và cập nhật như sau Điểm chuẩn theo kết quả học tập THPT đối với ngành GD Mầm non và GD Thể chất Cách tính điểm Đối với ngành GDTC, Điểm xét tuyển = ĐM + ĐNK1 + ĐNK2 + ĐƯT. Đối với ngành GD Mầm non, Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐNK + ĐƯT. Trong đó Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân. ĐM, ĐM1, ĐM2 Điểm TB 6 học kỳ ở THPT của môn Ngữ Văn hoặc Toán theo THXT. ĐNK, ĐNK1, ĐNK2 Điểm thi môn Năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm TPHCM tở chức. ĐƯT Điểm ưu tiên đối tượng, khu vự theo quy định hiện hành. Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương này như sau STT Ngành Mã ngành THXT Điểm trúng tuyển 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 2 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, M08 Điểm chuẩn theo kết quả học tập THPT kết hợp với kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt Cách tính điểm Điểm xét tuyển = ĐMC x 2 + ĐM1 + ĐM2 x + ĐƯT. Trong đó Điểm xét tuyển được quy đổi về thang điểm 30, được làm trong đến 2 chữ số thập phân. ĐMC Điểm môn chính được lấy từ kết quả thi ĐGNL chuyên biệt do ĐH Sư phạm TPHCM tổ chức. ĐM1, ĐM2 Điểm TB 6 học kỳ ở THPT của 2 môn còn lại theo THXT. ĐƯT Điểm ưu tiên đối tượng, khu vự theo quy định hiện hành. Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương này như sau STT Ngành Mã ngành THXT Điểm trúng tuyển 1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 2 Sư phạm Tin học 7140210 A0, A01, B08 3 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 4 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 5 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D78 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 8 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01 9 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 10 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01 11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220201 D01 12 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01 13 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 14 Văn học 7229030 C00, D01, D78 15 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D78 16 Vật lý học 7440102 A00, A01 17 Hóa học 7440112 A00, B00, D07 18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B08 Các thí sinh sẽ được công nhận trúng tuyển chính thức khi thoả các điều kiện sau Được công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022; Có điểm xét tuyển đạt từ mức điểm trúng tuyển trở lên theo từng ngành, từng phương thức; Có thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ hoặc trên Cổng dịch vụ công QG trong thời gian quy định và có tên trong danh sách trúng tuyển chính thức sau khi kết thúc quá trình lọc ảo chính thức theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sau khi công bố kết quả trúng tuyển chính thức, thí sinh cần thực hiện thủ tục nhập học tại Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thời gian quy định. Nhà trường sẽ tiến hành hậu kiểm các minh chứng của thí sinh khi thí sinh nhập học. Nếu kết quả xác minh hồ sơ có sự sai lệch dẫn đến thay đổi kết quả trúng tuyển thì Trường sẽ huỷ kết quả trúng tuyển của thí sinh. Nguồn tổng hợp
Năm nay, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố danh mục 20 phương thức xét tuyển như Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; xét học bạ; tuyển thẳng; kết hợp giữa tuyển thẳng và các phương thức khác; thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy; kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển; phỏng vấn; thi văn hóa… Các phương thức xét tuyển đa dạng cũng là cơ hội cho thí sinh vào đại thể, tại Trường ĐH Hùng Vương TPHCM, điểm chuẩn học bạ vừa được công bố dành cho tất cả các ngành học là 15 điểm. Số điểm này là tổng điểm tổ hợp 3 môn học kỳ 1 hoặc tổ hợp 3 môn cả năm lớp 12. Như vậy, thí sinh chỉ cần đạt mỗi môn tối thiểu 5 điểm là có thể trúng tuyển vào Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TPHCM lấy điểm chuẩn học bạ cho 34 ngành đào tạo, đối với cả hai phương thức xét học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12; xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 có mức điểm chuẩn là 18 ở tất cả các ngành. Tức trung bình 6 điểm mỗi chuẩn Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TPHCMNgoài xét điểm học bạ theo tổ hợp 3 môn, một số trường còn xét tổng điểm các học kỳ, điểm trung bình của các học thể, ở phương thức xét tuyển bằng điểm học bạ, Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng phân thành 3 nhóm gồm xét học bạ tổng điểm 5 học kỳ lớp 10, 11 và học kỳ 2 lớp 12; tổng điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12; tổng điểm trung bình của cả 3 năm lớp 10, 11, 12. Mức điểm chuẩn như sauTrường ĐH Gia Định, điểm chuẩn học bạ theo phương thức tổng điểm trung bình học kỳ 1 lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 2 lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12 từ 16,5 điểm - tức trung bình mỗi học kỳ là 5,5 điểm. Điểm chuẩn đối với chương trình tài năng là 18, tức mỗi học kỳ trung bình 6 ĐH Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn học bạ được được tính theo các cách Tổng điểm trung bình 1 học kỳ lớp 10 + 1 học kỳ lớp 11 + 1 học kỳ lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tổng điểm trung bình các 3 môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên và điểm trung bình môn cả năm lớp đạt từ điểm trở Trường Đại học Kiên Giang, ngoại trừ 2 ngành sư phạm có điểm chuẩn xét tuyển học bạ là 24, 20 ngành còn lại có điểm chuẩn là 15 - 16 điểm. Trong số này có 7 ngành có điểm chuẩn 15 - hầu hết các ngành này đều thuộc nhóm công nghệ, nông chuẩn Trường ĐH Kiên Giáo dục và Đào tạo cũng lưu ý các cơ sở đào tạo phải chủ động phân tích, thống kê kết quả của các phương thức xét tuyển; phân tích, đánh giá kết quả học tập của sinh viên theo các phương thức xét những ngành sử dụng đồng thời nhiều phương thức xét tuyển, nhiều tổ hợp môn thi, cơ sở đào tạo cần rà soát đảm bảo công bằng, hiệu quả và chịu trách nhiệm giải trình trước xã hội; loại bỏ các phương thức xét tuyển không đảm bảo công bằng, hiệu quả.
Xét tuyển học bạ Đại học Sư phạm TPHCM 2022 giữ nguyên như năm 2021, sử dụng kết quả học tập của 6 học kỳ THPT chiếm 20% chỉ tiêu mỗi ngành. Phương thức xét tuyển này chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 đồng thời phải thỏa một trong hai điều kiện sau – Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi; – Có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Cách tính điểm trúng tuyển điểm trúng tuyển sẽ bằng tổng điểm trung bình của 3 môn học trong 6 học kỳ ở THPT, cộng điểm ưu tiên nếu có. Đối với ngành Giáo dục Mầm non ngoài các điều kiện trên, thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức và có kết quả đạt từ 5,0 điểm trở lên Đối với ngành Giáo dục Thể chất thí sinh phải thoả các điều kiện sau – Tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức và có kết quả đạt từ 5,0 điểm trở lên; – Thỏa thêm một trong bốn điều kiện sau + Có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên; + Có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; + Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế; + Có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0. – Từ ngày 24/5/2022 đến hết ngày 23/6/2022 thí sinh đăng ký hồ sơ xét tuyển; – Từ ngày 24/6/2022 đến hết ngày 30/6/2022 thí sinh điều chỉnh các nguyện vọng đã đăng ký. Thời gian công bố kết quả 28/7/2022 dự kiến. Thời gian xác nhận nhập học 02/8/2022 đến 10/8/2022 dự kiến. Lệ phí xét tuyển nguyện vọng. Trên đây là thông tin dự kiến, mình sẽ tiếp tục cập nhật thông tin mới nhất nếu có. >> Xét tuyển học bạ đại học cần những gì? Tôi là cây viết tự do, viết về các lĩnh vực giáo dục, sức khỏe và công nghệ, khoa học.
xét tuyển học bạ đại học sư phạm tphcm 2022